Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2002

Thứ Bảy, 2/11/2002 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Nhâm Ngọ — ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất.

2/11/2002
DƯƠNG LỊCH2Thứ Bảy
Tháng 11/2002
ÂM LỊCH28Tháng Chín (đủ)
Năm Nhâm Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Giáp Tuất
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Canh Tuất / Nhâm Ngọ
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Vị (Thổ) — Tốt

Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Lịch tháng 11/2002

T2T3T4T5T6T7CN
127228329
43051/1062738495106
1171281391410151116121713
18141915/1020162117221823192420
252126222723282429253026

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/11/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 2002 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất.
Ngày 2/11/2002 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Vị. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2002 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)