Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2002
Thứ Tư, 27/11/2002 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Nhâm Ngọ — ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi.
27/11/2002
DƯƠNG LỊCH27Thứ Tư
Tháng 11/2002
Tháng 11/2002
ÂM LỊCH23Tháng Mười (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Tân Hợi / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 27/11 năm xưa
- 1997Đại hội toàn quốc lần thứ VII họp từ 26 đến 27/11/1997 có 899 đại biểu.
Lịch tháng 11/2002
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | ||||
| 430 | 51/10 | 62 | 73 | 84 | 95 | 106 |
| 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 |
| 1814 | 1915/10 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 |
| 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/11/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 11 năm 2002 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi.
Ngày 27/11/2002 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Bích. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/11/2002 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)