Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2002

Thứ Sáu, 29/11/2002 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Nhâm Ngọ — ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi.

29/11/2002
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 11/2002
ÂM LỊCH25Tháng Mười (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Sửu
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm
Tân Hợi / Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 11/2002

T2T3T4T5T6T7CN
127228329
43051/1062738495106
1171281391410151116121713
18141915/1020162117221823192420
252126222723282429253026

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/11/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 11 năm 2002 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi.
Ngày 29/11/2002 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2002 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)