Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 2092
Thứ Ba, 2/12/2092 dương lịch là ngày 4 tháng Mười Một năm Nhâm Tý — ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý.
2/12/2092
DƯƠNG LỊCH2Thứ Ba
Tháng 12/2092
Tháng 12/2092
ÂM LỊCH4Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Nhâm Tý
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 2/12 năm xưa
- 1964Sau trận mở màn không thành ngày 2-12-1964, đại đội 445 phối hợp với một đại đội thuộc trung đòan 761 tiến công ấp chiến lược Bình Giã lần thứ hai.
Lịch tháng 12/2092
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 |
| 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/11 | 1416 |
| 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 |
| 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/12 |
| 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/12/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 12 năm 2092 dương lịch là ngày 4 tháng Mười Một năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý.
Ngày 2/12/2092 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/12/2092 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)