Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2092
Thứ Sáu, 26/12/2092 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Nhâm Tý — ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý.
26/12/2092
DƯƠNG LỊCH26Thứ Sáu
Tháng 12/2092
Tháng 12/2092
ÂM LỊCH28Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Nhâm Tý
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 26/12 năm xưa
- 1788tháng 11 (âm lịch) tức ngày 26-12-1788: Quang Trung và đại
- 1788Ngày 29 tháng 11 (âl) tức ngày 26-12-1788: Quang Trung và đại quân tới Nghệ An.
- 1788Ngày 29 tháng 11 năm Mậu Thân (26 tháng 12 năm 1788), đại quân của hoàng đế Quang Trung tới Nghệ An, dừng quân tại đó hơn 10 ngày để tuyển quân và củng cố lực lượng, nâng quân số lên 10 vạn, tổ chức thành 5 đạo quân: tiền, hậu, tả, hữu và trung quân.
Lịch tháng 12/2092
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 |
| 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/11 | 1416 |
| 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 |
| 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/12 |
| 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/12/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 12 năm 2092 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý.
Ngày 26/12/2092 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Lâu. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/12/2092 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)