Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 1998
Thứ Bảy, 2/5/1998 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Mậu Dần — ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ.
2/5/1998
DƯƠNG LỊCH2Thứ Bảy
Tháng 5/1998
Tháng 5/1998
ÂM LỊCH7Tháng Tư (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Kỷ Dậu
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Tân Mão, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời, Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 5/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | ||||
| 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/4 |
| 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 |
| 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 |
| 2530 | 261/5 | 272 | 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/5/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 5 năm 1998 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 2/5/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Liễu. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu, Đàm ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/1998 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)