Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1973

Thứ Năm, 2/8/1973 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Quý Sửu — ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân.

2/8/1973
DƯƠNG LỊCH2Thứ Năm
Tháng 8/1973
ÂM LỊCH4Tháng Bảy (thiếu)
Năm Quý Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Canh Ngọ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Canh Thân / Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Lịch tháng 8/1973

T2T3T4T5T6T7CN
1324354657
6879810911101211131214
1315/7141615171618171918201921
2022212322242325242625272628
2729281/8292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/8/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 8 năm 1973 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân.
Ngày 2/8/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Giác. Nên: Kinh doanh, An táng, Lấp hang, Bồi tường, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/8/1973 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)