Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 1973

Thứ Tư, 29/8/1973 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Quý Sửu — ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu.

29/8/1973
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 8/1973
ÂM LỊCH2Tháng Tám (thiếu)
Năm Quý Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Dậu
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm
Tân Dậu / Quý Sửu
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 29/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 29/8 →

Lịch tháng 8/1973

T2T3T4T5T6T7CN
1324354657
6879810911101211131214
1315/7141615171618171918201921
2022212322242325242625272628
2729281/8292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/8/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 8 năm 1973 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu.
Ngày 29/8/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 29/8/1973 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)