Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1905
Thứ Bảy, 2/9/1905 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Ất Tỵ — ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu.
2/9/1905
DƯƠNG LỊCH2Thứ Bảy
Tháng 9/1905
Tháng 9/1905
ÂM LỊCH4Tháng Tám (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Ất Dậu / Ất Tỵ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 2/9 năm xưa
- 1945Ngày 2/9/1945, Người đọc bản tuyên ngôn độc lập trước nhân dân cả nước và nhân dân toàn thế giới tuyên bố thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, nhà nuớc công nông đầu tiên ở Đông Nam Á.
- 1945Lễ ký Hiệp ước đầu hàng không điều kiện được tiến hành trêm chiến hạm Mitsuri của Mỹ đậu ở ngoaøi khơi vịnh Tôkiô ngày 2-9-1945.
- 19452-9-1945 :Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản “Tuyên ngôn Độc lập”.
- 1945“Ngày 2-9-1945, Chính phủ lâm thời nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra mắt quốc dân tại Quảng Trường Ba Đình, Hà Nội.
- 1945Ngày 2-9-1945 mãi đi vào lịch sử như một ngày độc lập đầu tiên của dân tộc Việt Nam sau ngót một thế kỷ đô hộ của chủ nghĩa thực dân Pháp, ghi nhận chiến công của Việt Nam – một dân tộc tiên phong trong sự nghiệp giải phóng các dân tộc thuộc địa trên thế giới.
Lịch tháng 9/1905
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | ||||
| 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 | 1012 |
| 1113 | 1214 | 1315/8 | 1416 | 1517 | 1618 | 1719 |
| 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 | 2426 |
| 2527 | 2628 | 2729 | 2830 | 291/9 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/9/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 9 năm 1905 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu.
Ngày 2/9/1905 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Đê. Nên: Nhập học. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/1905 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)