Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1907

Thứ Hai, 2/9/1907 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Đinh Mùi — ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân.

2/9/1907
DƯƠNG LỊCH2Thứ Hai
Tháng 9/1907
ÂM LỊCH25Tháng Bảy (đủ)
Năm Đinh Mùi
Ngày xấu
Hôm nay
Ngày quốc khánh
Ngày
Giáp Dần
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tháng / Năm
Mậu Thân / Đinh Mùi
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Tứ Phế.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu

Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Ngày 2/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 2/9 →

Lịch tháng 9/1907

T2T3T4T5T6T7CN
124
22532642752862973081/8
92103114125136147158
169171018111912201321142215/8
2316241725182619272028212922
3023

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/9/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 9 năm 1907 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân.
Ngày 2/9/1907 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Tâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/1907 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)