Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1936
Thứ Ba, 20/10/1936 dương lịch là ngày 6 tháng Chín năm Bính Tý — ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất.
20/10/1936
DƯƠNG LỊCH20Thứ Ba
Tháng 10/1936
Tháng 10/1936
ÂM LỊCH6Tháng Chín (đủ)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Tý
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 20/10 năm xưa
- 193020-10-1930: Ngày thành lập hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
- 1930* Hội phụ nữ phản đế (20/10/1930)
- 1946* Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam (20/10/1946)
- 1946Ngày 16-9, Chủ tịch Hồ Chí Minh rời Pari về đến Hải Phòng ngày 20-10-1946.
- 1972Ngày 20-10-1972, Níchxơn gửi công hàm cho thủ tướng Phạm Văn Đồng công nhận “Hiệp định đã hòan thành”.
Lịch tháng 10/1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | |||
| 520 | 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 |
| 1227 | 1328 | 1429 | 151/9 | 162 | 173 | 184 |
| 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 |
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915/9 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/10/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 10 năm 1936 dương lịch là ngày 6 tháng Chín năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất.
Ngày 20/10/1936 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Vĩ. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/10/1936 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)