Đại Cát

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 1961

Thứ Hai, 20/11/1961 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Tân Sửu — ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi.

20/11/1961
DƯƠNG LỊCH20Thứ Hai
Tháng 11/1961
ÂM LỊCH13Tháng Mười (đủ)
Năm Tân Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày nhà giáo Việt Nam
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Hợi / Tân Sửu
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 20/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 20/11 →

Lịch tháng 11/1961

T2T3T4T5T6T7CN
123224325426527
62872981/1092103114125
136147158169171018111912
201321142215/102316241725182619
2720282129223023

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 20/11/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 11 năm 1961 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 20/11/1961 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Nguy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/11/1961 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)