Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1946
Thứ Sáu, 20/12/1946 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Bính Tuất — ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý.
20/12/1946
DƯƠNG LỊCH20Thứ Sáu
Tháng 12/1946
Tháng 12/1946
ÂM LỊCH27Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Canh Tý / Bính Tuất
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 20/12 năm xưa
- 194620-12-1946 :Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.
- 196020-12-1960 :Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập.
Lịch tháng 12/1946
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | ||||||
| 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/11 |
| 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 |
| 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 |
| 231/12 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
| 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/12/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 12 năm 1946 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý.
Ngày 20/12/1946 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Quỷ. Nên: Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 20/12/1946 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)