Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 1946

Thứ Bảy, 21/12/1946 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Bính Tuất — ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý.

21/12/1946
DƯƠNG LỊCH21Thứ Bảy
Tháng 12/1946
ÂM LỊCH28Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Bính Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Canh Tý / Bính Tuất
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 21/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 21/12 →

Lịch tháng 12/1946

T2T3T4T5T6T7CN
18
29310411512613714815/11
916101711181219132014211522
1623172418251926202721282229
231/12242253264275286297
308319

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/12/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 12 năm 1946 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý.
Ngày 21/12/1946 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 21/12/1946 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)