Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1928
Thứ Hai, 20/2/1928 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Mậu Thìn — ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần.
20/2/1928
DƯƠNG LỊCH20Thứ Hai
Tháng 2/1928
Tháng 2/1928
ÂM LỊCH29Tháng Giêng (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Thìn
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 20/2 năm xưa
- 1285Hạc (Việt Trì) vào ngày 20 tháng 2 năm 1285.
- 1941Tòa án quân sự của thực dân Pháp họp từ 18 đến 20-2-1941 tại Hà Nội đã kết án tử hình 10 chiến sĩ, 12 án khổ sai chung thân và 24 án khổ sai từ 5 đến 20 năm.
Lịch tháng 2/1928
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | ||
| 615/1 | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 |
| 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 |
| 2029 | 211/2 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 |
| 277 | 288 | 299 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/2/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 2 năm 1928 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần.
Ngày 20/2/1928 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tâm. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/1928 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)