Đại Cát

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1959

Thứ Sáu, 20/2/1959 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Kỷ Hợi — ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần.

20/2/1959
DƯƠNG LỊCH20Thứ Sáu
Tháng 2/1959
ÂM LỊCH13Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội Lim
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Bính Dần / Kỷ Hợi
Tiết khí
Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại, Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 20/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 20/2 →

Lịch tháng 2/1959

T2T3T4T5T6T7CN
124
22532642752862973081/1
92103114125136147158
169171018111912201321142215/1
231624172518261927202821

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 20/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 2 năm 1959 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần.
Ngày 20/2/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)