Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1939
Thứ Bảy, 20/5/1939 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Mão — ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ.
20/5/1939
DƯƠNG LỊCH20Thứ Bảy
Tháng 5/1939
Tháng 5/1939
ÂM LỊCH2Tháng Tư (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Mão
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 20/5 năm xưa
- 1946Để thực sự thống nhất về tổ chức công đoàn, hội nghị cán bộ Công nhân cứu quốc họp ngày 20-5-1946, quyết định đổi Hội Công nhân cứu quốc thành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
- 1969Trận Đồi Thịt Băm là tên gọi của trận chiến giữa Quân đội Nhân dân Việt Nam, Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam với Quân đội Mỹ từ ngày 10 tháng 5 đến ngày 20 tháng 5 năm 1969 ở Thừa Thiên (nay thuộc Thừa Thiên-Huế).
Lịch tháng 5/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/3 | 416 | 517 | 618 | 719 |
| 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 |
| 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/4 | 202 | 213 |
| 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 |
| 2911 | 3012 | 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 5 năm 1939 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 20/5/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 20/5/1939 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)