Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1948
Chủ Nhật, 20/6/1948 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Mậu Tý — ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ.
20/6/1948
DƯƠNG LỊCH20Chủ Nhật
Tháng 6/1948
Tháng 6/1948
ÂM LỊCH14Tháng Năm (đủ)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Mậu Tý
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 20/6 năm xưa
- 1859Đến ngày 20 tháng 6 năm 1859, De
- 1867Trận thứ hai diễn ra vào ngày 20 tháng 6 năm 1867, nhưng mãi đến năm 1945, nơi từng có tòa thành này (vì nó đã bị đối phương phá hủy) mới trở về với dân tộc Việt Nam.
- 1951Chiến dịch Hà Nam Ninh (còn gọi là chiến dịch Quang Trung) tiến hành từ 28-5 đến 20-6-1951, do Bộ Tổng tư lệnh Quân đội Nhân dân Việt Nam trực tiếp chỉ huy, nhằm phá vỡ phòng tuyến sông Đáy của thực dân Pháp ở mặt trận Hà Nam Ninh thuộc địa bàn 3 tỉnh Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình ngày nay.
Lịch tháng 6/1948
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | |
| 71/5 | 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 |
| 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 |
| 2115/5 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 |
| 2822 | 2923 | 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/6/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 6 năm 1948 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 20/6/1948 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Hư. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/6/1948 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)