Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 2083

Thứ Năm, 21/10/2083 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Quý Mão — ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất.

21/10/2083
DƯƠNG LỊCH21Thứ Năm
Tháng 10/2083
ÂM LỊCH11Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Mão
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 10/2083

T2T3T4T5T6T7CN
120221322
4235246257268279281029
111/9122133144155166177
18819920102111221223132414
2515/9261627172818291930203121

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/10/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 10 năm 2083 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 21/10/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu, Đàm ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 21/10/2083 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)