Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2083
Chủ Nhật, 31/10/2083 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Quý Mão — ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất.
31/10/2083
DƯƠNG LỊCH31Chủ Nhật
Tháng 10/2083
Tháng 10/2083
ÂM LỊCH21Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Mão
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 10/2083
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | ||||
| 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 |
| 111/9 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 |
| 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 |
| 2515/9 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/10/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 10 năm 2083 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 31/10/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Phòng. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2083 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)