Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 1937
Thứ Ba, 21/12/1937 dương lịch là ngày 19 tháng Mười Một năm Đinh Sửu — ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý.
21/12/1937
DƯƠNG LỊCH21Thứ Ba
Tháng 12/1937
Tháng 12/1937
ÂM LỊCH19Tháng Mười Một (đủ)
Năm Đinh Sửu
Năm Đinh Sửu
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Đinh Sửu
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 21/12 năm xưa
- 1873Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 1873gian : 21 tháng 12 năm 1873
- 1873Cầu Giấy diễn ra ngày 21 tháng 12 năm 1873 là một trận
- 1873quân phản công ở Phủ Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 187321-12-1873 :Trận Cầu Giấy (Hà Nội).
Lịch tháng 12/1937
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 230 | 31/11 | 42 | 53 | ||
| 64 | 75 | 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 |
| 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/11 | 1816 | 1917 |
| 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 |
| 2725 | 2826 | 2927 | 3028 | 3129 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/12/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 12 năm 1937 dương lịch là ngày 19 tháng Mười Một năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý.
Ngày 21/12/1937 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Thất. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/12/1937 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)