Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1902
Thứ Hai, 21/4/1902 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Nhâm Dần — ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn.
21/4/1902
DƯƠNG LỊCH21Thứ Hai
Tháng 4/1902
Tháng 4/1902
ÂM LỊCH14Tháng Ba (đủ)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Nhâm Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 4/1902
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | |
| 729 | 81/3 | 92 | 103 | 114 | 125 | 136 |
| 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 |
| 2114 | 2215/3 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 |
| 2821 | 2922 | 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/4/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 4 năm 1902 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn.
Ngày 21/4/1902 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Tâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/4/1902 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)