Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1902
Thứ Tư, 9/4/1902 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Nhâm Dần — ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn.
9/4/1902
DƯƠNG LỊCH9Thứ Tư
Tháng 4/1902
Tháng 4/1902
ÂM LỊCH2Tháng Ba (đủ)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Nhâm Dần
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 9/4 năm xưa
- 1288ngày 9 tháng 4 năm 1288, thủy quân Nguyên tiến vào sông
Lịch tháng 4/1902
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | |
| 729 | 81/3 | 92 | 103 | 114 | 125 | 136 |
| 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 |
| 2114 | 2215/3 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 |
| 2821 | 2922 | 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/4/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 4 năm 1902 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn.
Ngày 9/4/1902 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/4/1902 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)