Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1909
Thứ Tư, 21/4/1909 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Kỷ Dậu — ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn.
21/4/1909
DƯƠNG LỊCH21Thứ Tư
Tháng 4/1909
Tháng 4/1909
ÂM LỊCH2Tháng Ba (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Dậu
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 4/1909
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | |||
| 515/2N | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 |
| 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 |
| 1929 | 201/3 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 |
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/4/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 4 năm 1909 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn.
Ngày 21/4/1909 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Bích. Nên: Yến tiệc, Kê giường, An biên, Chọn tướng, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/4/1909 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)