Đại Cát

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1909

Thứ Năm, 1/4/1909 dương lịch là ngày 11 tháng Hai nhuận năm Kỷ Dậu — ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão.

1/4/1909
DƯƠNG LỊCH1Thứ Năm
Tháng 4/1909
ÂM LỊCH11Tháng Hai nhuận (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày Cá Tháng Tư
Ngày
Tân Mão
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Đinh Mão / Kỷ Dậu
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Dương Công Kỵ.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 1/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 1/4 →

Lịch tháng 4/1909

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414
515/2N61671781891910201121
1222132314241525162617271828
1929201/3212223234245256
26727828929103011

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 1/4/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 4 năm 1909 dương lịch là ngày 11 tháng Hai nhuận năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão.
Ngày 1/4/1909 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Tỉnh. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Chuyển nhà, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 1/4/1909 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)