Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 2094
Thứ Tư, 21/4/2094 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Giáp Dần — ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn.
21/4/2094
DƯƠNG LỊCH21Thứ Tư
Tháng 4/2094
Tháng 4/2094
ÂM LỊCH7Tháng Ba (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 4/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | |||
| 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 |
| 1228 | 1329 | 1430 | 151/3 | 162 | 173 | 184 |
| 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 |
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915/3 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/4/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 4 năm 2094 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn.
Ngày 21/4/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/4/2094 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)