Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2094
Chủ Nhật, 25/4/2094 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Giáp Dần — ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn.
25/4/2094
DƯƠNG LỊCH25Chủ Nhật
Tháng 4/2094
Tháng 4/2094
ÂM LỊCH11Tháng Ba (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 25/4 năm xưa
- 1882gian : 25 tháng 4 năm 1882
- 1882diễn ra ngày 25 tháng 4 năm 1882.
- 1882Nhâm Ngọ tức 25 tháng 4 năm 1882, vào lúc 5 giờ sáng.
- 188225-4-1882 :H.River đánh thành Hà Nội lần thứ hai, Hoàng Diệu tuẫn tiết.
- 1882Sáng ngày 25-4-1882, Hăngri Rivie gởi tối hậu thư buộc Tổng đốc Hoàng Diệu hạ khí giới và giao nộp thành trước 8 giờ sáng.
Lịch tháng 4/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | |||
| 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 |
| 1228 | 1329 | 1430 | 151/3 | 162 | 173 | 184 |
| 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 |
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915/3 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/4/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 4 năm 2094 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn.
Ngày 25/4/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 25/4/2094 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)