Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1940
Chủ Nhật, 21/7/1940 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Canh Thìn — ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi.
21/7/1940
DƯƠNG LỊCH21Chủ Nhật
Tháng 7/1940
Tháng 7/1940
ÂM LỊCH17Tháng Sáu (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Quý Mùi / Canh Thìn
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 21/7 năm xưa
- 1786thẳng về giải phóng Thăng Long ngày 21/7/1786.
- 1786Ngày 21-7-1786, Nguyễn Huệ kéo quân vào Thăng Long, lật đổ
- 1786Ngày 21-7-1786, Nguyễn Huệ kéo quân vào Thăng Long, lật đổ chính quyền họ Trịnh, một trong hai tập đoàn phong kiến đã chia cắt đất nước hàng mấy trăm năm.
- 1924Cũng trong thời gian này, Nguyễn Ái Quốc tham dự các đại hội của Quốc tế Công hội Đỏ (đọc tham luận tại phiên họp thứ 15, ngày 21-7-1924), Quốc tế Phụ nữ, Quốc tế Thanh niên…và được cử làm Ủy viên Bộ phương Đông.
- 195421-7-1954 :Hội nghị Giơnevơ về Đông Dương kết thúc thắng lợi.
Lịch tháng 7/1940
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | 51/6 | 62 | 73 |
| 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 |
| 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/6 | 2016 | 2117 |
| 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 |
| 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 7 năm 1940 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi.
Ngày 21/7/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Phòng. Nên: Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/7/1940 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)