Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1940

Thứ Ba, 23/7/1940 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Canh Thìn — ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi.

23/7/1940
DƯƠNG LỊCH23Thứ Ba
Tháng 7/1940
ÂM LỊCH19Tháng Sáu (đủ)
Năm Canh Thìn
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Quý Mùi / Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 7/1940

T2T3T4T5T6T7CN
12622732842951/66273
84951061171281391410
15111612171318141915/620162117
2218231924202521262227232824
292530263127

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 7 năm 1940 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi.
Ngày 23/7/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Vĩ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 23/7/1940 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)