Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1979
Thứ Năm, 22/2/1979 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Kỷ Mùi — ngày Canh Thân, tháng Bính Dần.
22/2/1979
DƯƠNG LỊCH22Thứ Năm
Tháng 2/1979
Tháng 2/1979
ÂM LỊCH26Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Mùi
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 22/2 năm xưa
- 1960Ngày 22-2-1960, chúng cho một đại đội từ Mỏ Cày vào Phước Hiệp.
Lịch tháng 2/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | |||
| 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/1 |
| 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 |
| 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 |
| 261/2 | 272 | 283 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 2 năm 1979 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Bính Dần.
Ngày 22/2/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Khuê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/2/1979 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)