Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1979

Thứ Ba, 6/2/1979 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Kỷ Mùi — ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần.

6/2/1979
DƯƠNG LỊCH6Thứ Ba
Tháng 2/1979
ÂM LỊCH10Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Hôm nay
Hội đua voi
Ngày
Giáp Thìn
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Bính Dần / Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 6/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 6/2 →

Lịch tháng 2/1979

T2T3T4T5T6T7CN
15263748
5961071181291310141115/1
1216131714181519162017211822
1923202421252226232724282529
261/2272283

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 2 năm 1979 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần.
Ngày 6/2/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Dực. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 6/2/1979 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)