Đại Cát

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 1979

Thứ Bảy, 3/2/1979 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Kỷ Mùi — ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần.

3/2/1979
DƯƠNG LỊCH3Thứ Bảy
Tháng 2/1979
ÂM LỊCH7Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 1930
Ngày
Tân Sửu
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm
Bính Dần / Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 3/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 3/2 →

Lịch tháng 2/1979

T2T3T4T5T6T7CN
15263748
5961071181291310141115/1
1216131714181519162017211822
1923202421252226232724282529
261/2272283

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 3/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 2 năm 1979 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần.
Ngày 3/2/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ.
Giờ hoàng đạo ngày 3/2/1979 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)