Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 1961
Thứ Hai, 22/5/1961 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Tân Sửu — ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ.
22/5/1961
DƯƠNG LỊCH22Thứ Hai
Tháng 5/1961
Tháng 5/1961
ÂM LỊCH9Tháng Tư (đủ)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Sửu
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 22/5 năm xưa
- 1859báo cáo, Tuorane, ngày 22 tháng 5 năm 1859)...
Lịch tháng 5/1961
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | 723 |
| 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 141/4 |
| 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 | 218 |
| 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/4 |
| 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/5/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 5 năm 1961 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ.
Ngày 22/5/1961 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 22/5/1961 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)