Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1961
Thứ Ba, 23/5/1961 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Tân Sửu — ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ.
23/5/1961
DƯƠNG LỊCH23Thứ Ba
Tháng 5/1961
Tháng 5/1961
ÂM LỊCH10Tháng Tư (đủ)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Sửu
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Đức Hợp, Thiên Y, Thời Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 5/1961
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | 723 |
| 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 141/4 |
| 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 | 218 |
| 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/4 |
| 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/5/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 5 năm 1961 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ.
Ngày 23/5/1961 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Dực. Nên: Cúng tế, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/5/1961 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)