Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 2077
Thứ Tư, 22/9/2077 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Đinh Dậu — ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu.
22/9/2077
DƯƠNG LỊCH22Thứ Tư
Tháng 9/2077
Tháng 9/2077
ÂM LỊCH6Tháng Tám (đủ)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Đinh Mão
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Đinh Dậu
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 22/9 năm xưa
- 194022-9-1940 :Pháp ký hiệp ước thỏa thuận cho phát xít Nhật sử dụng lãnh thổ Bắc Kỳ vào những mục đích quân sự.
Lịch tháng 9/2077
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/7 | 216 | 317 | 418 | 519 | ||
| 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 |
| 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/8 | 182 | 193 |
| 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 |
| 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/9/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 9 năm 2077 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 22/9/2077 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Bích. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/9/2077 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)