Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2083

Thứ Bảy, 23/1/2083 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Nhâm Dần — ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu.

23/1/2083
DƯƠNG LỊCH23Thứ Bảy
Tháng 1/2083
ÂM LỊCH6Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Bính Thân
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm
Quý Sửu / Nhâm Dần
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Ngày 23/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 23/1 →

Lịch tháng 1/2083

T2T3T4T5T6T7CN
114215/11316
4175186197208219221023
1124122513261427152816291730
181/12192203214225236247
25826927102811291230133114

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/1/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 1 năm 2083 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu.
Ngày 23/1/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Đê. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2083 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)