Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2083

Thứ Sáu, 29/1/2083 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Nhâm Dần — ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu.

29/1/2083
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 1/2083
ÂM LỊCH12Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Nhâm Dần
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Quý Sửu / Nhâm Dần
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Ngưu (Kim) — Xấu

Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 29/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 29/1 →

Lịch tháng 1/2083

T2T3T4T5T6T7CN
114215/11316
4175186197208219221023
1124122513261427152816291730
181/12192203214225236247
25826927102811291230133114

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/1/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 1 năm 2083 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu.
Ngày 29/1/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2083 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)