Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1916
Thứ Hai, 23/10/1916 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Bính Thìn — ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất.
23/10/1916
DƯƠNG LỊCH23Thứ Hai
Tháng 10/1916
Tháng 10/1916
ÂM LỊCH27Tháng Chín (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Thìn
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 23/10 năm xưa
- 1873Ngày 23 tháng 10 năm 1873, phái đoàn Garnier tới Cửa
- 195523-10-1955 :Nhân dân miền Nam chống “trưng cầu dân ý” của Ngô Đình Diệm.
- 1972Ngày 23-10-1972, Thủ tướng Phạm Văn Đồng gứi công hàm cho Tổng thống Níchxơn phê phán Mỹ đã vi phạm những điều mà hai bên đã thỏa thuận.
Lịch tháng 10/1916
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | ||||||
| 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | 711 | 812 |
| 913 | 1014 | 1115/9 | 1216 | 1317 | 1418 | 1519 |
| 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 | 2226 |
| 2327 | 2428 | 2529 | 2630 | 271/10 | 282 | 293 |
| 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/10/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 10 năm 1916 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất.
Ngày 23/10/1916 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/10/1916 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)