Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2044
Thứ Ba, 23/2/2044 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Giáp Tý — ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần.
23/2/2044
DƯƠNG LỊCH23Thứ Ba
Tháng 2/2044
Tháng 2/2044
ÂM LỊCH25Tháng Giêng (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Bính Dần / Giáp Tý
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 23/2 năm xưa
- 1885tiến quân đánh chiếm Lạng Sơn (23 tháng 2 năm 1885).
Lịch tháng 2/2044
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 |
| 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/1 | 1416 |
| 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 |
| 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 2830 |
| 291/2 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/2/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 2 năm 2044 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần.
Ngày 23/2/2044 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Bắt giữ, Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 23/2/2044 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)