Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1951
Thứ Hai, 23/4/1951 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Tân Mão — ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn.
23/4/1951
DƯƠNG LỊCH23Thứ Hai
Tháng 4/1951
Tháng 4/1951
ÂM LỊCH18Tháng Ba (đủ)
Năm Tân Mão
Năm Tân Mão
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Tân Mão
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 4/1951
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | ||||||
| 226 | 327 | 428 | 529 | 61/3 | 72 | 83 |
| 94 | 105 | 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 |
| 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015/3 | 2116 | 2217 |
| 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 |
| 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/4/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 4 năm 1951 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 23/4/1951 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Nguy. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/1951 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)