Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2053
Thứ Tư, 23/7/2053 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Quý Dậu — ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi.
23/7/2053
DƯƠNG LỊCH23Thứ Tư
Tháng 7/2053
Tháng 7/2053
ÂM LỊCH8Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Dậu
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 7/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | |
| 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 |
| 1429 | 1530 | 161/6 | 172 | 183 | 194 | 205 |
| 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 |
| 2813 | 2914 | 3015/6 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/7/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 7 năm 2053 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 23/7/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Cơ. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/7/2053 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)