Đại Cát

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2053

Thứ Tư, 30/7/2053 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Quý Dậu — ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi.

30/7/2053
DƯƠNG LỊCH30Thứ Tư
Tháng 7/2053
ÂM LỊCH15Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Dậu
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 7/2053

T2T3T4T5T6T7CN
116217318419520621
7228239241025112612271328
14291530161/6172183194205
216227238249251026112712
281329143015/63116

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 30/7/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 7 năm 2053 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 30/7/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Bích. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/2053 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)