Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2099

Thứ Tư, 23/9/2099 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Mùi — ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu.

23/9/2099
DƯƠNG LỊCH23Thứ Tư
Tháng 9/2099
ÂM LỊCH10Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Quý Dậu / Kỷ Mùi
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 23/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 23/9 →

Lịch tháng 9/2099

T2T3T4T5T6T7CN
117218319420521622
7238249251026112712281329
141/8152163174185196207
21822923102411251226132714
2815/829163017

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/9/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 9 năm 2099 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu.
Ngày 23/9/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2099 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)