Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2099
Thứ Tư, 9/9/2099 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Kỷ Mùi — ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân.
9/9/2099
DƯƠNG LỊCH9Thứ Tư
Tháng 9/2099
Tháng 9/2099
ÂM LỊCH25Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Kỷ Dậu
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Mùi
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Tân Mão, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 9/9 năm xưa
- 1872Phan Châu Trinh, hiệu Tây Hồ, sinh ngày 9-9-1872, tại Tây Lộc, Hà Đông, Quảng Nam.
- 1920Ngày 9-9-1920, chính quyền thực dân ở Nam Kỳ đã ghi nhận những dấu hiệu đầu tiên về hoạt động tuyên truyền cộng sản của các thủy thủ nước ngoài cập bến cảng Sài Gòn.
- 1969Từ ngày 6 đến 9-9-1969, Lễ viếng và lễ truy điệu trọng thể Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Lịch tháng 9/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | |
| 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 |
| 141/8 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 |
| 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 |
| 2815/8 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/9/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 9 năm 2099 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân.
Ngày 9/9/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Chẩn. Nên: Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2099 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)