Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1912
Thứ Ba, 24/9/1912 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Nhâm Tý — ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu.
24/9/1912
DƯƠNG LỊCH24Thứ Ba
Tháng 9/1912
Tháng 9/1912
ÂM LỊCH14Tháng Tám (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Nhâm Tý
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 9/1912
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | ||||||
| 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 |
| 928 | 1029 | 111/8 | 122 | 133 | 144 | 155 |
| 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 |
| 2313 | 2414 | 2515/8 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 |
| 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/9/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 9 năm 1912 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 24/9/1912 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Vĩ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/9/1912 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)