Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1944

Thứ Bảy, 25/11/1944 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Giáp Thân — ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi.

25/11/1944
DƯƠNG LỊCH25Thứ Bảy
Tháng 11/1944
ÂM LỊCH10Tháng Mười (thiếu)
Năm Giáp Thân
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 25/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/11 →

Lịch tháng 11/1944

T2T3T4T5T6T7CN
116217318419520
621722823924102511261227
132814291530161/10172183194
20521622723824925102611
2712281329143015/10

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/11/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 11 năm 1944 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi.
Ngày 25/11/1944 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Liễu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 25/11/1944 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)