Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1944
Chủ Nhật, 5/11/1944 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Giáp Thân — ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất.
5/11/1944
DƯƠNG LỊCH5Chủ Nhật
Tháng 11/1944
Tháng 11/1944
ÂM LỊCH20Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Thân
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 11/1944
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | ||
| 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 |
| 1328 | 1429 | 1530 | 161/10 | 172 | 183 | 194 |
| 205 | 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 |
| 2712 | 2813 | 2914 | 3015/10 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/11/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 11 năm 1944 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất.
Ngày 5/11/1944 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Lấp hang, Bồi tường, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/11/1944 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)