Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 1901
Thứ Hai, 25/3/1901 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Tân Sửu — ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão.
25/3/1901
DƯƠNG LỊCH25Thứ Hai
Tháng 3/1901
Tháng 3/1901
ÂM LỊCH6Tháng Hai (đủ)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Sửu
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 25/3 năm xưa
- 193025-3-1930 :Cuộc bãi công của hơn 4000 công nhân Nhà máy sợi Nam Định.
- 1961Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III họp từ 23 đến 25/3/1961 tại thủ đô Hà Nội có 677 đại biểu.
- 1968Ngày 25-3-1968, Giônxơn họp nhóm cố vấn cấp cao chuyên nghiên cứu về cuộc chiến tranh Việt Nam và đi đến một quyết định quan trọng, trong đó có vấn đề ngừng ném bom miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.
Lịch tháng 3/1901
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | ||||
| 414 | 515/1 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 |
| 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 |
| 1828 | 1929 | 201/2 | 212 | 223 | 234 | 245 |
| 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/3/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 3 năm 1901 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão.
Ngày 25/3/1901 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Tâm. Nên: Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/3/1901 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)