Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1943
Thứ Sáu, 26/2/1943 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Quý Mùi — ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần.
26/2/1943
DƯƠNG LỊCH26Thứ Sáu
Tháng 2/1943
Tháng 2/1943
ÂM LỊCH22Tháng Giêng (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Giáp Dần / Quý Mùi
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 2/1943
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | 51/1 | 62 | 73 |
| 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 |
| 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/1 | 2016 | 2117 |
| 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 2 năm 1943 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần.
Ngày 26/2/1943 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Cang. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 26/2/1943 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)