Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1943
Thứ Ba, 9/2/1943 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Quý Mùi — ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần.
9/2/1943
DƯƠNG LỊCH9Thứ Ba
Tháng 2/1943
Tháng 2/1943
ÂM LỊCH5Tháng Giêng (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Giáp Dần / Quý Mùi
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 2/1943
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | 51/1 | 62 | 73 |
| 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 |
| 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/1 | 2016 | 2117 |
| 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 2 năm 1943 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần.
Ngày 9/2/1943 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Thất. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/1943 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)